半蹲
[bàn dūn] [半 蹲]
nửa ngồi xổm
半蹲 đọc là bàn dūn, nghĩa là nửa ngồi xổm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
半蹲 (bàn dūn) nghĩa là nửa ngồi xổm.
Viết lần lượt từng chữ 半, 蹲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 罚半蹲 (fá bàn dūn) – phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi th….