XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

半蹲 đọc là bàn dūn, nghĩa là nửa ngồi xổm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 半蹲

半蹲 nghĩa là gì?

半蹲 (bàn dūn) nghĩa là nửa ngồi xổm.

Cách viết 半蹲 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 半, 蹲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 半蹲?

Thường gặp: 罚半蹲 (fá bàn dūn) – phạt học sinh bằng cách bắt đứng tư thế nửa ngồi xổm với tay duỗi th….