XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

危言耸听 đọc là wēi yán sǒng tīng, nghĩa là lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 危言耸听

危言耸听 nghĩa là gì?

危言耸听 (wēi yán sǒng tīng) nghĩa là lời lẽ gây sợ hãi để dọa người khác (thành ngữ); lời nói khơi gợi lo sợ.

Cách viết 危言耸听 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 危, 言, 耸, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.