危辞耸听
[wēi cí sǒng tīng] [危 辞 耸 THÍNH]
làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
危辞耸听 đọc là wēi cí sǒng tīng, nghĩa là làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi cí sǒng tīng] [危 辞 耸 THÍNH]
làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ
危辞耸听 (wēi cí sǒng tīng) nghĩa là làm người khác giật mình với câu chuyện đáng sợ.
Viết lần lượt từng chữ 危, 辞, 耸, 听 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.