XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

厂工 đọc là chǎng gōng, nghĩa là nhà máy; công nhân nhà máy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

厂工

[chǎng gōng] [厂 工]

nhà máy; công nhân nhà máy

爸爸在这家机械厂工作了十年。

bà ba zài zhè jiā jī xiè chǎng gōng zuò le shí nián.

Bố làm việc ở nhà máy cơ khí này mười năm rồi.

这个喜讯振奋了全厂工人的干劲。

zhè ge xǐ xùn zhèn fèn le quán chǎng gōng rén de gàn jìn.

Tin vui này đã khích lệ tinh thần hăng hái của toàn thể công nhân trong nhà máy.

Hỏi đáp về từ 厂工

厂工 nghĩa là gì?

厂工 (chǎng gōng) nghĩa là nhà máy; công nhân nhà máy.

Cách viết 厂工 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 厂, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.