XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

历史博物馆 đọc là lì shǐ bó wù guǎn, nghĩa là bảo tàng lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

历史博物馆

[lì shǐ bó wù guǎn] [历 史 博 物 馆]

bảo tàng lịch sử

这家历史博物馆收藏了许多珍贵的文物。

zhè jiā lì shǐ bó wù guǎn shōu cáng le xǔ duō zhēn guì de wén wù.

Bảo tàng lịch sử này cất giữ nhiều cổ vật quý giá.

这座古老的监狱如今已改建为历史博物馆。

zhè zuò gǔ lǎo de jiān yù rú jīn yǐ gǎi jiàn wèi lì shǐ bó wù guǎn.

Nhà tù cổ kính này nay đã được cải tạo thành bảo tàng lịch sử.

Hỏi đáp về từ 历史博物馆

历史博物馆 nghĩa là gì?

历史博物馆 (lì shǐ bó wù guǎn) nghĩa là bảo tàng lịch sử.

Cách viết 历史博物馆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 历, 史, 博, 物, 馆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.