历尽沧桑
[lì jìn cāng sāng] [历 尽 沧 桑]
đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ
历尽沧桑 đọc là lì jìn cāng sāng, nghĩa là đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lì jìn cāng sāng] [历 尽 沧 桑]
đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ
历尽沧桑 (lì jìn cāng sāng) nghĩa là đã trải qua những thăng trầm của cuộc sống; đã kinh qua nhiều gian khổ.
Viết lần lượt từng chữ 历, 尽, 沧, 桑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.