XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原委 đọc là yuán wěi, nghĩa là toàn bộ câu chuyện. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原委

[yuán wěi] [原 委]

toàn bộ câu chuyện

只要诚恳说明原委并给出补救方案,同事们定会理解。

zhǐ yào chéng kěn shuō míng yuán wěi bìng gěi chū bǔ jiù fāng àn, tóng shì men dìng huì lǐ jiě.

Chỉ cần thành khẩn giải thích ngọn ngành và đưa ra phương án cứu vãn, các đồng nghiệp nhất định sẽ thông cảm.

Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……

没问题,我也趁机向组员致歉并说明原委,绝不让隔阂拖慢项目进度。

méi wèn tí, wǒ yě chèn jī xiàng zǔ yuán zhì qiàn bìng shuō míng yuán wěi, jué bú ràng gé hé tuō màn xiàng mù jìn dù.

Không thành vấn đề, tôi cũng nhân cơ hội này xin lỗi các thành viên và giải thích rõ ngọn ngành, tuyệt đối không để rào cản làm chậm tiến độ dự án.

Trong bài: Xử lý xung đột văn hóa doanh nghiệp đa quốc gia

Hỏi đáp về từ 原委

原委 nghĩa là gì?

原委 (yuán wěi) nghĩa là toàn bộ câu chuyện.

Cách viết 原委 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 委 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.