双职工
[shuāng zhí gōng] [双 职 工]
cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
双职工 đọc là shuāng zhí gōng, nghĩa là cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shuāng zhí gōng] [双 职 工]
cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm)
双职工 (shuāng zhí gōng) nghĩa là cặp vợ chồng cùng đi làm (cả hai vợ chồng đều có việc làm).
Viết lần lượt từng chữ 双, 职, 工 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.