XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

双臂抱胸 đọc là shuāng bì bào xiōng, nghĩa là khoanh tay trước ngực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 双臂抱胸

双臂抱胸 nghĩa là gì?

双臂抱胸 (shuāng bì bào xiōng) nghĩa là khoanh tay trước ngực.

Cách viết 双臂抱胸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 双, 臂, 抱, 胸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.