XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发明人 đọc là fā míng rén, nghĩa là nhà phát minh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发明人

[fā míng rén] [发 明 NHÂN]

nhà phát minh

啊,我明白了。村里的手艺都是一代代传下来的,很难找到最初的发明人。

a, wǒ míng bái le. cūn lǐ de shǒu yì dōu shì yí dài dài chuán xià lái de, hěn nán zhǎo dào zuì chū de fā míng rén.

À, em hiểu rồi. Tay nghề trong làng đều được truyền từ đời này sang đời khác, rất khó để tìm ra người phát minh ban đầu.

Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎

Hỏi đáp về từ 发明人

发明人 nghĩa là gì?

发明人 (fā míng rén) nghĩa là nhà phát minh.

Cách viết 发明人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 明, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.