发送器 đọc là fā sòng qì, nghĩa là máy phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 发送器
发送器 nghĩa là gì?
发送器 (fā sòng qì) nghĩa là máy phát.
Cách viết 发送器 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 发, 送, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 发送器?
Thường gặp: 光发送器 (guāng fā sòng qì) – bộ phát quang.