XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

发霉 đọc là fā méi, nghĩa là bị mốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

发霉

[fā méi] [发 霉]

bị mốc

对,包装破了,画就容易受潮发霉。

duì, bāo zhuāng pò le, huà jiù róng yì shòu cháo fā méi.

Đúng, bao bì rách rồi, tranh liền dễ bị ẩm mốc.

Trong bài: Bảo tồn tranh gỗ dân gian bị tổn hại · 被

面包在潮湿环境下很容易变质发霉。

miàn bāo zài cháo shī huán jìng xià hěn róng yì biàn zhì fā méi.

Bánh mì trong môi trường ẩm ướt rất dễ bị biến chất mốc hỏng.

海运的那批手工艺品出事了,因受潮导致发霉。

hǎi yùn de nà pī shǒu gōng yì pǐn chū shì le, yīn shòu cháo dǎo zhì fā méi.

Lô hàng thủ công mỹ nghệ vận chuyển đường biển gặp sự cố rồi, do bị ẩm nên dẫn đến phát mốc.

Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量

Hỏi đáp về từ 发霉

发霉 nghĩa là gì?

发霉 (fā méi) nghĩa là bị mốc.

Cách viết 发霉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 发, 霉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.