XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

变通 đọc là biàn tōng, nghĩa là thực tế; linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

变通

[biàn tōng] [变 通]

thực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau

他死守这些教条,不懂变通。

tā sǐ shǒu zhè xiē jiào tiáo, bù dǒng biàn tōng.

Anh ta khăng khăng giữ lấy những giáo điều này, không biết linh hoạt.

Hỏi đáp về từ 变通

变通 nghĩa là gì?

变通 (biàn tōng) nghĩa là thực tế; linh hoạt.

Cách viết 变通 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 变, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.