变通
[biàn tōng] [变 通]
thực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau
他死守这些教条,不懂变通。
tā sǐ shǒu zhè xiē jiào tiáo, bù dǒng biàn tōng.Anh ta khăng khăng giữ lấy những giáo điều này, không biết linh hoạt.
变通 đọc là biàn tōng, nghĩa là thực tế; linh hoạt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[biàn tōng] [变 通]
thực tế; linh hoạt; hành động khác nhau trong các tình huống khác nhau
他死守这些教条,不懂变通。
tā sǐ shǒu zhè xiē jiào tiáo, bù dǒng biàn tōng.Anh ta khăng khăng giữ lấy những giáo điều này, không biết linh hoạt.
变通 (biàn tōng) nghĩa là thực tế; linh hoạt.
Viết lần lượt từng chữ 变, 通 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.