XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叙事 đọc là xù shì, nghĩa là tường thuật. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叙事

[xù shì] [叙 事]

tường thuật

整体叙事结构?您是指他“通古今之变”的思想吗?

zhěng tǐ xù shì jié gòu? nín shì zhǐ tā“ tōng gǔ jīn zhī biàn” de sī xiǎng ma?

Cấu trúc tự sự chỉnh thể? Thầy đang chỉ tư tưởng "thông cổ kim chi biến" của ông ấy sao?

Trong bài: Phương pháp luận tự sự trong Sử Ký Tư Mã Thiên · 与其说……不如说……

这部短片的叙事风格十分清新,受到了观众好评。

zhè bù duǎn piàn de xù shì fēng gé shí fēn qīng xīn, shòu dào le guān zhòng hǎo píng.

Phong cách kể chuyện của phim ngắn này rất mới mẻ, nhận được nhiều lời khen từ khán giả.

你觉得在这种叙事语境下,我们还能坚守原本的人文主义价值吗?

nǐ jué de zài zhè zhǒng xù shì yǔ jìng xià, wǒ men hái néng jiān shǒu yuán běn de rén wén zhǔ yì jià zhí ma?

Cậu cảm thấy dưới ngữ cảnh tự sự này, chúng ta còn có thể kiên trì giữ vững giá trị nhân văn truyền thống vốn có không?

Trong bài: Phê bình chủ nghĩa hậu nhân văn trong văn học viễn tưởng

Hỏi đáp về từ 叙事

叙事 nghĩa là gì?

叙事 (xù shì) nghĩa là tường thuật.

Cách viết 叙事 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叙, 事 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叙事?

Thường gặp: 叙事诗 (xù shì shī) – thơ tường thuật.