XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

口岸 đọc là kǒu àn, nghĩa là cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

口岸

[kǒu àn] [口 岸]

cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia

边疆的贸易口岸近年来越来越繁荣。

biān jiāng de mào yì kǒu àn jìn nián lái yuè lái yuè fán róng.

Cửa khẩu thương mại vùng biên giới những năm gần đây ngày càng phồn vinh.

Hỏi đáp về từ 口岸

口岸 nghĩa là gì?

口岸 (kǒu àn) nghĩa là cảng thương mại; chốt giao dịch hoặc trung chuyển ở biên giới giữa các quốc gia.

Cách viết 口岸 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 口, 岸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 口岸?

Thường gặp: 通商口岸 (tōng shāng kǒu àn) – cảng thỏa thuận, bị áp đặt lên Trung Quốc thời nhà Thanh bởi các cườ….