可人
[kě rén] [可 NHÂN]
dễ thương; dễ mến; một người hợp ý (người quyến rũ)
可人 đọc là kě rén, nghĩa là dễ thương; dễ mến. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě rén] [可 NHÂN]
dễ thương; dễ mến; một người hợp ý (người quyến rũ)
可人 (kě rén) nghĩa là dễ thương; dễ mến.
Viết lần lượt từng chữ 可, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.