XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

可憎 đọc là kě zēng, nghĩa là đáng ghét. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 可憎

可憎 nghĩa là gì?

可憎 (kě zēng) nghĩa là đáng ghét.

Cách viết 可憎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 可, 憎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 可憎?

Thường gặp: 面目可憎 (miàn mù kě zēng) – diện mạo đáng ghét.