可敬
[kě jìng] [可 敬]
đáng kính
他的勇敢表现十分可敬。
tā de yǒng gǎn biǎo xiàn shí fēn kě jìng.Hành động dũng cảm của anh ấy rất đáng kính trọng.
可敬 đọc là kě jìng, nghĩa là đáng kính. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kě jìng] [可 敬]
đáng kính
他的勇敢表现十分可敬。
tā de yǒng gǎn biǎo xiàn shí fēn kě jìng.Hành động dũng cảm của anh ấy rất đáng kính trọng.
可敬 (kě jìng) nghĩa là đáng kính.
Viết lần lượt từng chữ 可, 敬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.