吃亏上当
[chī kuī shàng dàng] [NGẬT 亏 上 当]
bị lợi dụng
吃亏上当 đọc là chī kuī shàng dàng, nghĩa là bị lợi dụng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī kuī shàng dàng] [NGẬT 亏 上 当]
bị lợi dụng
吃亏上当 (chī kuī shàng dàng) nghĩa là bị lợi dụng.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 亏, 上, 当 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.