吃味
[chī wèi] [NGẬT 味]
ghen tị
没错,这样吃味道更好。你快包一个试试。
méi cuò, zhè yàng chī wèi dào gèng hǎo. nǐ kuài bāo yí gè shì shì.Không sai, ăn như vậy mùi vị ngon hơn. Em mau cuốn một cái thử xem.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来吃味 đọc là chī wèi, nghĩa là ghen tị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chī wèi] [NGẬT 味]
ghen tị
没错,这样吃味道更好。你快包一个试试。
méi cuò, zhè yàng chī wèi dào gèng hǎo. nǐ kuài bāo yí gè shì shì.Không sai, ăn như vậy mùi vị ngon hơn. Em mau cuốn một cái thử xem.
Trong bài: Chưa từng ăn món vịt quay Bắc Kinh chuẩn vị · 从来吃味 (chī wèi) nghĩa là ghen tị.
Viết lần lượt từng chữ 吃, 味 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.