XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

各不相同 đọc là gè bù xiāng tóng, nghĩa là rất đa dạng; mỗi cái một khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

各不相同

[gè bù xiāng tóng] [各 BẤT 相 同]

rất đa dạng; mỗi cái một khác

培训班的学员来自全国各地,背景各不相同。

péi xùn bān de xué yuán lái zì quán guó gè dì, bèi jǐng gè bù xiāng tóng.

Học viên của lớp đào tạo đến từ khắp nơi trong cả nước, xuất thân đa dạng.

这个市场上有很多品种的苹果,价格各不相同。

zhè ge shì chǎng shàng yǒu hěn duō pǐn zhǒng de píng guǒ, jià gé gè bù xiāng tóng.

Ở chợ này có rất nhiều giống táo, giá cả mỗi loại khác nhau.

Hỏi đáp về từ 各不相同

各不相同 nghĩa là gì?

各不相同 (gè bù xiāng tóng) nghĩa là rất đa dạng; mỗi cái một khác.

Cách viết 各不相同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 各, 不, 相, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.