吊胃口
[diào wèi kǒu] [吊 胃 口]
(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
吊胃口 đọc là diào wèi kǒu, nghĩa là (khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[diào wèi kǒu] [吊 胃 口]
(khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu; khiến lo sốt vó
吊胃口 (diào wèi kǒu) nghĩa là (khẩu ngữ) để ai đó hồi hộp; nhử trêu.
Viết lần lượt từng chữ 吊, 胃, 口 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.