XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同业拆借 đọc là tóng yè chāi jiè, nghĩa là khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同业拆借

[tóng yè chāi jiè] [同 业 拆 借]

khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng

行,那我抓紧汇总最新的银行间同业拆借利率数据,下午咱们再核对核心指标。

xíng, nà wǒ zhuā jǐn huì zǒng zuì xīn de yín háng jiān tóng yè chāi jiè lì lǜ shù jù, xià wǔ zán men zài hé duì hé xīn zhǐ biāo.

Được, vậy tôi khẩn trương tổng hợp số liệu lãi suất cho vay liên ngân hàng mới nhất, chiều nay chúng ta đối chiếu lại các chỉ số cốt lõi.

Trong bài: Phân tích điều hành chính sách tiền tệ vĩ mô

Hỏi đáp về từ 同业拆借

同业拆借 nghĩa là gì?

同业拆借 (tóng yè chāi jiè) nghĩa là khoản vay gọi; khoản vay ngắn hạn trong ngành ngân hàng.

Cách viết 同业拆借 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 业, 拆, 借 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.