XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同工同酬 đọc là tóng gōng tóng chóu, nghĩa là trả công ngang nhau cho công việc như nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同工同酬

[tóng gōng tóng chóu] [同 工 同 酬]

trả công ngang nhau cho công việc như nhau

没错!希望未来的体育界能早日实现真正意义上的同工同酬。

méi cuò! xī wàng wèi lái de tǐ yù jiè néng zǎo rì shí xiàn zhēn zhèng yì yì shàng de tóng gōng tóng chóu.

Chính xác! Hy vọng giới thể thao tương lai có thể sớm thực hiện trả lương bình đẳng đúng nghĩa.

Trong bài: Chênh lệch thu nhập thể thao

Hỏi đáp về từ 同工同酬

同工同酬 nghĩa là gì?

同工同酬 (tóng gōng tóng chóu) nghĩa là trả công ngang nhau cho công việc như nhau.

Cách viết 同工同酬 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 工, 同, 酬 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.