XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

名副其实 đọc là míng fù qí shí, nghĩa là không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

名副其实【名副其實】

[míng fù qí shí] [名 副 其 实]

không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp; xứng đáng với tên gọi

名声或名称与实际相符合。

这家百年老店服务周到且菜品精致,确实名副其实。

zhè jiā bǎi nián lǎo diàn fú wù zhōu dào qiě cài pǐn jīng zhì, què shí míng fù qí shí.

Cửa tiệm lâu đời này phục vụ chu đáo, món ăn lại tinh tế, thật đúng là danh bất hư truyền.

他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。

tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.

Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.

Hỏi đáp về từ 名副其实

名副其实 nghĩa là gì?

名副其实 (míng fù qí shí) nghĩa là không chỉ có tên mà còn là thực tế (thành ngữ); được đặt tên thích hợp. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 名副其实 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 名, 副, 其, 实 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.