向何处
[xiàng hé chù] [向 何 处]
đi đâu
这笔专项资金的去向何处,还需要进一步核实。
zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn de qù xiàng hé chù, hái xū yào jìn yí bù hé shí.Dòng tiền của khoản ngân sách chuyên dùng này đi về đâu vẫn cần phải xác minh thêm.
向何处 đọc là xiàng hé chù, nghĩa là đi đâu. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiàng hé chù] [向 何 处]
đi đâu
这笔专项资金的去向何处,还需要进一步核实。
zhè bǐ zhuān xiàng zī jīn de qù xiàng hé chù, hái xū yào jìn yí bù hé shí.Dòng tiền của khoản ngân sách chuyên dùng này đi về đâu vẫn cần phải xác minh thêm.
向何处 (xiàng hé chù) nghĩa là đi đâu.
Viết lần lượt từng chữ 向, 何, 处 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.