XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

吞声 đọc là tūn shēng, nghĩa là nuốt tiếng khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 吞声

吞声 nghĩa là gì?

吞声 (tūn shēng) nghĩa là nuốt tiếng khóc.

Cách viết 吞声 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 吞, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 吞声?

Thường gặp: 忍气吞声 (rěn qì tūn shēng) – chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); 饮恨吞声 (yǐn hèn tūn shēng) – nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ).