吞声
[tūn shēng] [吞 声]
nuốt tiếng khóc
吞声 đọc là tūn shēng, nghĩa là nuốt tiếng khóc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
吞声 (tūn shēng) nghĩa là nuốt tiếng khóc.
Viết lần lượt từng chữ 吞, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 忍气吞声 (rěn qì tūn shēng) – chịu đựng nhục nhã (thành ngữ); 饮恨吞声 (yǐn hèn tūn shēng) – nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ).