饮恨吞声
[yǐn hèn tūn shēng] [饮 恨 吞 声]
nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)
饮恨吞声 đọc là yǐn hèn tūn shēng, nghĩa là nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yǐn hèn tūn shēng] [饮 恨 吞 声]
nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ)
饮恨吞声 (yǐn hèn tūn shēng) nghĩa là nuôi mối hận với căm thù sâu sắc (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 饮, 恨, 吞, 声 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.