周瑜打黄盖
[zhōu yú dǎ huáng gài] [周 瑜 打 黄 盖]
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên
周瑜打黄盖 đọc là zhōu yú dǎ huáng gài, nghĩa là ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhōu yú dǎ huáng gài] [周 瑜 打 黄 盖]
ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên
周瑜打黄盖 (zhōu yú dǎ huáng gài) nghĩa là ví dụ: thông đồng từ hai phía; ví dụ: đồng thuận của cả hai bên.
Viết lần lượt từng chữ 周, 瑜, 打, 黄, 盖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.