XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

呼喊 đọc là hū hǎn, nghĩa là hô hào (khẩu hiệu v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

呼喊

[hū hǎn] [呼 喊]

hô hào (khẩu hiệu v.v.)

落水者在湖中央大声呼喊救命。

luò shuǐ zhě zài hú zhōng yāng dà shēng hū hǎn jiù mìng.

Người rơi xuống nước kêu to cứu mạng ở giữa hồ.

伤者在废墟下虚弱地呼喊求救。

shāng zhě zài fèi xū xià xū ruò dì hū hǎn qiú jiù.

Người bị thương yếu ớt kêu cứu dưới đống đổ nát.

那个人抄起地上的木棍大声呼喊。

nà gè rén chāo qǐ dì shàng de mù gùn dà shēng hū hǎn.

Người đó chộp lấy khúc gậy gỗ dưới đất hét lớn.

Hỏi đáp về từ 呼喊

呼喊 nghĩa là gì?

呼喊 (hū hǎn) nghĩa là hô hào (khẩu hiệu v.v.).

Cách viết 呼喊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 呼, 喊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.