XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

器具 đọc là qì jù, nghĩa là dụng cụ; đồ dùng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

器具

[qì jù] [器 具]

dụng cụ; đồ dùng; thiết bị

酒榨是传统酿酒作坊的重要器具。

jiǔ zhà shì chuán tǒng niàng jiǔ zuō fang de zhòng yào qì jù.

Máy ép rượu là dụng cụ quan trọng của xưởng nấu rượu truyền thống.

展厅里罗列着各种精美的古代陶瓷器具。

zhǎn tīng lǐ luó liè zhe gè zhǒng jīng měi de gǔ dài táo cí qì jù.

Phòng trưng bày bày ra nhiều loại dụng cụ gốm sứ cổ tinh xảo.

新型液晶显示器具备更高清的分辨率和更低的功耗。

xīn xíng yè jīng xiǎn shì qì jù bèi gèng gāo qīng de fēn biàn lǜ hé gèng dī de gōng hào.

Màn hình tinh thể lỏng kiểu mới sở hữu độ phân giải sắc nét hơn và mức tiêu thụ điện năng thấp hơn.

Hỏi đáp về từ 器具

器具 nghĩa là gì?

器具 (qì jù) nghĩa là dụng cụ; đồ dùng.

Cách viết 器具 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 器, 具 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.