XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国境 đọc là guó jìng, nghĩa là biên giới quốc gia; biên cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

国境

[guó jìng] [国 境]

biên giới quốc gia; biên cương

这条河流发源于我国境内。

zhè tiáo hé liú fā yuán yú wǒ guó jìng nèi.

Con sông này bắt nguồn từ trong lãnh thổ nước ta.

Hỏi đáp về từ 国境

国境 nghĩa là gì?

国境 (guó jìng) nghĩa là biên giới quốc gia; biên cương.

Cách viết 国境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国境?

Thường gặp: 关税国境 (guān shuì guó jìng) – biên giới thuế quan.