国境
[guó jìng] [国 境]
biên giới quốc gia; biên cương
这条河流发源于我国境内。
zhè tiáo hé liú fā yuán yú wǒ guó jìng nèi.Con sông này bắt nguồn từ trong lãnh thổ nước ta.
国境 đọc là guó jìng, nghĩa là biên giới quốc gia; biên cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jìng] [国 境]
biên giới quốc gia; biên cương
这条河流发源于我国境内。
zhè tiáo hé liú fā yuán yú wǒ guó jìng nèi.Con sông này bắt nguồn từ trong lãnh thổ nước ta.
国境 (guó jìng) nghĩa là biên giới quốc gia; biên cương.
Viết lần lượt từng chữ 国, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 关税国境 (guān shuì guó jìng) – biên giới thuế quan.