XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

国贼 đọc là guó zéi, nghĩa là kẻ phản quốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 国贼

国贼 nghĩa là gì?

国贼 (guó zéi) nghĩa là kẻ phản quốc.

Cách viết 国贼 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 国, 贼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 国贼?

Thường gặp: 卖国贼 (mài guó zéi) – kẻ phản quốc.