国际太空站
[guó jì tài kōng zhàn] [国 际 太 空 站]
Trạm Vũ trụ Quốc tế
国际太空站 đọc là guó jì tài kōng zhàn, nghĩa là Trạm Vũ trụ Quốc tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó jì tài kōng zhàn] [国 际 太 空 站]
Trạm Vũ trụ Quốc tế
国际太空站 (guó jì tài kōng zhàn) nghĩa là Trạm Vũ trụ Quốc tế.
Viết lần lượt từng chữ 国, 际, 太, 空, 站 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.