XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图像识别 đọc là tú xiàng shí bié, nghĩa là phân loại hình ảnh (thị giác máy tính). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

图像识别

[tú xiàng shí bié] [图 像 识 别]

phân loại hình ảnh (thị giác máy tính)

小美,你快看竞品今早发布的图像识别新功能。

xiǎo měi, nǐ kuài kàn jìng pǐn jīn zǎo fā bù de tú xiàng shí bié xīn gōng néng.

Tiểu Mỹ, cậu mau xem tính năng nhận diện hình ảnh mới mà đối thủ vừa tung ra sáng nay đi.

Trong bài: Bảo hộ sáng chế công nghệ AI · 只有…才…

Hỏi đáp về từ 图像识别

图像识别 nghĩa là gì?

图像识别 (tú xiàng shí bié) nghĩa là phân loại hình ảnh (thị giác máy tính).

Cách viết 图像识别 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 像, 识, 别 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.