图腾 đọc là tú téng, nghĩa là tô-tem (từ mượn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 图腾
图腾 nghĩa là gì?
图腾 (tú téng) nghĩa là tô-tem (từ mượn).
Cách viết 图腾 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 图, 腾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 图腾?
Thường gặp: 狼图腾 (láng tú téng) – Tô-tem Sói, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân 吕嘉民 (Lu:3 jiā mín) tức Tương….