XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

图钉 đọc là tú dīng, nghĩa là đinh ghim. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

图钉

[tú dīng] [图 钉]

đinh ghim

他用图钉把通知钉在公告栏上。

tā yòng tú dīng bǎ tōng zhī dīng zài gōng gào lán shàng.

Cậu ấy dùng đinh ghim thông báo lên bảng tin.

Hỏi đáp về từ 图钉

图钉 nghĩa là gì?

图钉 (tú dīng) nghĩa là đinh ghim.

Cách viết 图钉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 图, 钉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.