屈戌儿
[qū qu r] [屈 戌 儿]
đinh ghim (dùng với móc khóa)
屈戌儿 đọc là qū qu r, nghĩa là đinh ghim (dùng với móc khóa). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qū qu r] [屈 戌 儿]
đinh ghim (dùng với móc khóa)
屈戌儿 (qū qu r) nghĩa là đinh ghim (dùng với móc khóa).
Viết lần lượt từng chữ 屈, 戌, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.