XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土人 đọc là tǔ rén, nghĩa là người bản địa; thổ dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土人

[tǔ rén] [土 NHÂN]

người bản địa; thổ dân; tượng đất sét

我非常喜欢了解各个地方的风土人情。

wǒ fēi cháng xǐ huan liǎo jiě gè gè dì fāng de fēng tǔ rén qíng.

Tôi rất thích tìm hiểu phong tục tập quán của những nơi khác nhau.

这本书生动地描绘了北方农村的风土人情。

zhè běn shū shēng dòng dì miáo huì le běi fāng nóng cūn de fēng tǔ rén qíng.

Cuốn sách này miêu tả sinh động phong tục tập quán của vùng nông thôn phương bắc.

导游详细地向大家介绍了当地的风土人情。

dǎo yóu xiáng xì dì xiàng dà jiā jiè shào le dāng dì de fēng tǔ rén qíng.

Hướng dẫn viên giới thiệu chi tiết cho mọi người về phong tục địa phương.

Hỏi đáp về từ 土人

土人 nghĩa là gì?

土人 (tǔ rén) nghĩa là người bản địa; thổ dân.

Cách viết 土人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 土人?

Thường gặp: 风土人情 (fēng tǔ rén qíng) – điều kiện và phong tục địa phương (thành ngữ).