XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

原住民 đọc là yuán zhù mín, nghĩa là người bản địa; thổ dân. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

原住民

[yuán zhù mín] [原 住 民]

người bản địa; thổ dân

根本承受不起,这无形中等于在驱逐底层原住民。

gēn běn chéng shòu bù qǐ, zhè wú xíng zhōng děng yú zài qū zhú dǐ céng yuán zhù mín.

Vốn dĩ không chịu nổi, việc này vô hình trung đồng nghĩa với việc xua đuổi cư dân tầng lớp đáy.

Trong bài: Chỉnh trang đô thị qua nghệ thuật

原住民努力抗争以保护自己的土地。

yuán zhù mín nǔ lì kàng zhēng yǐ bǎo hù zì jǐ de tǔ dì.

Người bản địa nỗ lực đấu tranh để bảo vệ đất đai của mình.

规划中更应保留原住民生活风貌与历史肌理,对吧?

guī huà zhōng gèng yìng bǎo liú yuán zhù mín shēng huó fēng mào yǔ lì shǐ jī lǐ, duì ba?

Trong quy hoạch càng nên giữ lại diện mạo đời sống cư dân gốc và kết cấu lịch sử, đúng không thầy?

Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ

Hỏi đáp về từ 原住民

原住民 nghĩa là gì?

原住民 (yuán zhù mín) nghĩa là người bản địa; thổ dân.

Cách viết 原住民 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 原, 住, 民 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 原住民?

Thường gặp: 原住民族 (yuán zhù mín zú) – cư dân gốc.