XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土地资源 đọc là tǔ dì zī yuán, nghĩa là tài nguyên đất đai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土地资源

[tǔ dì zī yuán] [土 地 资 源]

tài nguyên đất đai

除了节约土地资源,它还能循环利用百分之九十五的水。

chú le jié yuē tǔ dì zī yuán, tā hái néng xún huán lì yòng bǎi fēn zhī jiǔ shí wǔ de shuǐ.

Ngoài việc tiết kiệm tài nguyên đất đai, nó còn có thể tuần hoàn tái sử dụng 95% lượng nước.

Trong bài: Lợi ích của mô hình nông nghiệp thẳng đứng · 除了…还…

这片土地资源贫乏,经济发展面临很大困难。

zhè piàn tǔ dì zī yuán pín fá, jīng jì fā zhǎn miàn lín hěn dà kùn nán.

Vùng đất này tài nguyên nghèo nàn, phát triển kinh tế đối mặt với khó khăn lớn.

Hỏi đáp về từ 土地资源

土地资源 nghĩa là gì?

土地资源 (tǔ dì zī yuán) nghĩa là tài nguyên đất đai.

Cách viết 土地资源 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 地, 资, 源 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.