XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地壳 đọc là dì qiào, nghĩa là vỏ Trái Đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地壳

[dì qiào] [地 壳]

vỏ Trái Đất

这一区域的地壳厚度大约有三十公里。

zhè yì qū yù de dì qiào hòu dù dà yuē yǒu sān shí gōng lǐ.

Độ dày vỏ trái đất ở khu vực này khoảng ba mươi km.

铝是地壳中含量最丰富的金属元素之一。

lǚ shì dì qiào zhōng hán liàng zuì fēng fù de jīn shǔ yuán sù zhī yī.

Nhôm là một trong những nguyên tố kim loại phổ biến nhất trong vỏ Trái Đất.

地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。

dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.

Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.

Hỏi đáp về từ 地壳

地壳 nghĩa là gì?

地壳 (dì qiào) nghĩa là vỏ Trái Đất.

Cách viết 地壳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地壳?

Thường gặp: 地壳运动 (dì qiào yùn dòng) – (kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; 洋底地壳 (yáng dǐ dì qiào) – vỏ đại dương (địa chất); 大洋型地壳 (dà yáng xíng dì qiào) – vỏ đại dương (địa chất).