XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地壳运动 đọc là dì qiào yùn dòng, nghĩa là (kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地壳运动

[dì qiào yùn dòng] [地 壳 运 动]

(kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo

地壳运动是导致地震和火山喷发的主要原因。

dì qiào yùn dòng shì dǎo zhì dì zhèn hé huǒ shān pēn fā de zhǔ yào yuán yīn.

Vận động của vỏ Trái Đất là nguyên nhân chính dẫn đến động đất và núi lửa phun trào.

Hỏi đáp về từ 地壳运动

地壳运动 nghĩa là gì?

地壳运动 (dì qiào yùn dòng) nghĩa là (kiến tạo học) chuyển động vỏ Trái Đất; vận động kiến tạo.

Cách viết 地壳运动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 壳, 运, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.