XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地砖 đọc là dì zhuān, nghĩa là gạch lát sàn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地砖

[dì zhuān] [地 砖]

gạch lát sàn

这块地砖表面凸起,容易绊倒。

zhè kuài dì zhuān biǎo miàn tū qǐ, róng yì bàn dǎo.

Bề mặt viên gạch lát sàn này lồi lên, rất dễ vấp ngã.

工人在人行道上铺了整齐的地砖。

gōng rén zài rén xíng dào shàng pù le zhěng qí de dì zhuān.

Công nhân lát những viên gạch ngay ngắn trên vỉa hè.

Hỏi đáp về từ 地砖

地砖 nghĩa là gì?

地砖 (dì zhuān) nghĩa là gạch lát sàn.

Cách viết 地砖 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 砖 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.