城府
[chéng fǔ] [城 府]
tinh tế; khôn ngoan; sâu sắc
城府 đọc là chéng fǔ, nghĩa là tinh tế; khôn ngoan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
城府 (chéng fǔ) nghĩa là tinh tế; khôn ngoan.
Viết lần lượt từng chữ 城, 府 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 胸无城府 (xiōng wú chéng fǔ) – thẳng thắn và chân thành (thành ngữ); 胸有城府 (xiōng yǒu chéng fǔ) – cách suy nghĩ thâm thúy (thành ngữ).