纤美
[xiān měi] [纤 美]
tinh tế; thon thả và đẹp
纤美 đọc là xiān měi, nghĩa là tinh tế; thon thả và đẹp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
纤美 (xiān měi) nghĩa là tinh tế; thon thả và đẹp.
Viết lần lượt từng chữ 纤, 美 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.