XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增速 đọc là zēng sù, nghĩa là tăng tốc; gia tốc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

增速

[zēng sù] [增 速]

tăng tốc; gia tốc; tốc độ tăng trưởng (kinh tế)

嗯,我刚拿到报告。这个增速确实超出市场的预期。

èn, wǒ gāng ná dào bào gào. zhè ge zēng sù què shí chāo chū shì chǎng de yù qī.

Ừm, tớ vừa nhận được báo cáo. Tốc độ tăng trưởng này quả thực vượt kỳ vọng của thị trường.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

紧缩通货可能会导致经济增速放缓。

jǐn suō tōng huò kě néng huì dǎo zhì jīng jì zēng sù fàng huǎn.

Thắt chặt tiền tệ có thể dẫn đến tốc độ tăng trưởng kinh tế chậm lại.

Hỏi đáp về từ 增速

增速 nghĩa là gì?

增速 (zēng sù) nghĩa là tăng tốc; gia tốc.

Cách viết 增速 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 速 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.