声名
[shēng míng] [声 名]
danh tiếng; tuyên bố
声名 đọc là shēng míng, nghĩa là danh tiếng; tuyên bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
声名 (shēng míng) nghĩa là danh tiếng; tuyên bố.
Viết lần lượt từng chữ 声, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 声名大噪 (shēng míng dà zào) – nổi tiếng; 声名大震 (shēng míng dà zhèn) – gây chấn động; 声名狼藉 (shēng míng láng jí) – có tiếng xấu.