XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

声名 đọc là shēng míng, nghĩa là danh tiếng; tuyên bố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 声名

声名 nghĩa là gì?

声名 (shēng míng) nghĩa là danh tiếng; tuyên bố.

Cách viết 声名 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 声, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 声名?

Thường gặp: 声名大噪 (shēng míng dà zào) – nổi tiếng; 声名大震 (shēng míng dà zhèn) – gây chấn động; 声名狼藉 (shēng míng láng jí) – có tiếng xấu.