XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处方药 đọc là chǔ fāng yào, nghĩa là thuốc theo đơn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

处方药

[chǔ fāng yào] [处 方 药]

thuốc theo đơn

我建议立即建立跨部门联合机制,严格清查并全程追溯兽用处方药。

wǒ jiàn yì lì jí jiàn lì kuà bù mén lián hé jī zhì, yán gé qīng chá bìng quán chéng zhuī sù shòu yòng chǔ fāng yào.

Tôi đề xuất lập tức thiết lập cơ chế liên ngành, thanh tra nghiêm ngặt và truy vết toàn bộ quy trình thuốc kê đơn thú y.

Trong bài: Giám sát kháng kháng sinh trong y tế công cộng · 以致

Hỏi đáp về từ 处方药

处方药 nghĩa là gì?

处方药 (chǔ fāng yào) nghĩa là thuốc theo đơn.

Cách viết 处方药 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 方, 药 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 处方药?

Thường gặp: 非处方药 (fēi chǔ fāng yào) – thuốc không kê đơn.