多孔性 đọc là duō kǒng xìng, nghĩa là xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 多孔性
多孔性 nghĩa là gì?
多孔性 (duō kǒng xìng) nghĩa là xốp; có nhiều lỗ (ví dụ: gạc lọc hoặc rây).
Cách viết 多孔性 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 多, 孔, 性 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.